TanroDictionary Sổ từ

invoicing

/ˈɪnvɔɪsɪŋ/

Anh
0

invoicing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invoice.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invoice.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was invoicing clients at the desk.