Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invoice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was invoicing clients at the desk.
/ˈɪnvɔɪsɪŋ/
invoicing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invoice.
She was invoicing clients at the desk.