TanroDictionary Sổ từ

involucrate

/ˌɪnvəˈluːkrɪt/

Anh
0

involucrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tổng bao (cụm hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tổng bao (cụm hoa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The involucrate bud opened in the warm sun.