TanroDictionary Sổ từ

involucrum

/ˌɪnvəˈluːkrəm/

Anh
0

involucrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng bao; Báo, áo, màng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng bao.danh từEN-VI Dict
  2. Báo, áo, màng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower bud sat inside a thin involucrum.

  2. A soft involucrum covered the seed.