Nghĩa tiếng Việt
- Không cố ý, không chủ tâm, vô tình, phi tự nguyện.tính từEN-VI Dict
- Không tuỳ ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an involuntary smile at the joke.
-
His involuntary cough broke the silence.
/ɪnˈvɒləntri/
involuntary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cố ý, không chủ tâm, vô tình, phi tự nguyện; Không tuỳ ý.
She gave an involuntary smile at the joke.
His involuntary cough broke the silence.