TanroDictionary Sổ từ

involuntary

/ɪnˈvɒləntri/

Anh Thông dụng
0

involuntary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cố ý, không chủ tâm, vô tình, phi tự nguyện; Không tuỳ ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cố ý, không chủ tâm, vô tình, phi tự nguyện.tính từEN-VI Dict
  2. Không tuỳ ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an involuntary smile at the joke.

  2. His involuntary cough broke the silence.