Nghĩa tiếng Việt
- Sự tham gia.danh từEN-VI Dict
- Sự gồm, sự bao hàm.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng.danh từEN-VI Dict
- Sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn.danh từEN-VI Dict
- Sự cuộn vào, sự quấn lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her involvement in the club was very active.
-
The rule allowed involvement of all members.
-
His involvement in the mess grew worse daily.
-
Her involvement in the novel made her forget time.
-
The failed trip left them in financial involvement.