TanroDictionary Sổ từ

involvement

/ɪnˈvɒlvmənt/

Anh Thông dụng
0

involvement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tham gia; Sự gồm, sự bao hàm; Sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tham gia.danh từEN-VI Dict
  2. Sự gồm, sự bao hàm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào.danh từEN-VI Dict
  5. Tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn.danh từEN-VI Dict
  6. Sự cuộn vào, sự quấn lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her involvement in the club was very active.

  2. The rule allowed involvement of all members.

  3. His involvement in the mess grew worse daily.

  4. Her involvement in the novel made her forget time.

  5. The failed trip left them in financial involvement.