TanroDictionary Sổ từ

inwardly

/ˈɪnwɜːdli/

Anh
0

inwardly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở phía trong; Thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía trong.DEN-VI Dict
  2. Thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered inwardly and smiled.