TanroDictionary Sổ từ

inwardness

/ˈɪnwədnəs/

Anh
0

inwardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất ở trong; Tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm... ); ý nghĩ sâu sắc; sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ở trong.danh từEN-VI Dict
  2. Tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm... ); ý nghĩ sâu sắc.danh từEN-VI Dict
  3. sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình.danh từEN-VI Dict
  4. Sự quan tâm đến tâm trí con người.danh từEN-VI Dict
  5. Thực chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the inwardness yesterday.

  2. The inwardness was useful in class.

  3. He kept the inwardness on the desk.