Nghĩa tiếng Việt
- Xen lẫn; dát vào.tính từEN-VI Dict
- Trang trí (vải) (bằng hình, hoa... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gold was inwrought into the handle.
-
The inwrought pattern made the cloth look rich.
/ˈɪnruːt/
inwrought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xen lẫn; dát vào; Trang trí (vải) (bằng hình, hoa... ).
Gold was inwrought into the handle.
The inwrought pattern made the cloth look rich.