TanroDictionary Sổ từ

inwrought

/ˈɪnruːt/

Anh
0

inwrought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xen lẫn; dát vào; Trang trí (vải) (bằng hình, hoa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xen lẫn; dát vào.tính từEN-VI Dict
  2. Trang trí (vải) (bằng hình, hoa... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Gold was inwrought into the handle.

  2. The inwrought pattern made the cloth look rich.