TanroDictionary Sổ từ

iou

/ˌaɪ əʊ ˈjuː/

Anh
0

iou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của I owe you, văn tự, giấy nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của I owe you, văn tự, giấy nợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote an iou for the borrowed money.