TanroDictionary Sổ từ

iraqi

/ɪˈrɑːki/

Anh
0

iraqi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: I-rắc; Người I-rắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. I-rắc.tính từEN-VI Dict
  2. Người I-rắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought an Iraqi rug for the room.

  2. An Iraqi helped us find the right bus.