Nghĩa tiếng Việt
- I-rắc.tính từEN-VI Dict
- Người I-rắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought an Iraqi rug for the room.
-
An Iraqi helped us find the right bus.
/ɪˈrɑːki/
iraqi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: I-rắc; Người I-rắc.
She bought an Iraqi rug for the room.
An Iraqi helped us find the right bus.