Nghĩa tiếng Việt
- Tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The irascibility played a key role.
/ɪˌræsəˈbɪləti/
irascibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận.
The irascibility played a key role.