Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soap had a soft iridescence in the light.
/ˌɪrɪˈdesns/
iridescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu.
The soap had a soft iridescence in the light.