TanroDictionary Sổ từ

iridescent

/ˌɪrɪˈdesnt/

Anh
0

iridescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu; Loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu.tính từEN-VI Dict
  2. Loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soap bubbles looked iridescent in the sun.

  2. She bought an iridescent fabric for curtains.