Nghĩa tiếng Việt
- Phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu.tính từEN-VI Dict
- Loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Soap bubbles looked iridescent in the sun.
-
She bought an iridescent fabric for curtains.