Nghĩa tiếng Việt
- Tê, chán ngấy.tính từEN-VI Dict
- Làm phiền, làm tức, làm khó chịu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait felt irksome to everyone.
-
That noisy alarm is really irksome.
/ˈɜːksəm/
irksome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tê, chán ngấy; Làm phiền, làm tức, làm khó chịu.
The long wait felt irksome to everyone.
That noisy alarm is really irksome.