TanroDictionary Sổ từ

iron out

/ˈaɪən ˈaʊt/

Anh
0

iron out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại bỏ các vấn đề nhỏ hoặc bất thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại bỏ các vấn đề nhỏ hoặc bất thường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The management team ironed out the tax problems before they gave the project the OK.