Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their iron-handedness made the rules feel harsh.
/ˈɑɪərnnəs/
iron-handedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc.
Their iron-handedness made the rules feel harsh.