TanroDictionary Sổ từ

iron-jawed

/ˈɑɪərnˈdʒɔd/

Anh
0

iron-jawed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hàm sắt, có hàm cứng như sắt; Kiên quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hàm sắt, có hàm cứng như sắt.tính từEN-VI Dict
  2. Kiên quyết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave me an iron-jawed look.

  2. She stayed iron-jawed during the hard test.