Nghĩa tiếng Việt
- Có hàm sắt, có hàm cứng như sắt.tính từEN-VI Dict
- Kiên quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me an iron-jawed look.
-
She stayed iron-jawed during the hard test.
/ˈɑɪərnˈdʒɔd/
iron-jawed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hàm sắt, có hàm cứng như sắt; Kiên quyết.
He gave me an iron-jawed look.
She stayed iron-jawed during the hard test.