TanroDictionary Sổ từ

ironclad

/ˈaɪənklæd/

Anh
0

ironclad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọc sắt; Cứng rắn; Tàu bọc sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọc sắt.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng rắn.tính từEN-VI Dict
  3. Tàu bọc sắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ironclad rule left no room for change.

  2. We need an ironclad plan for the trip.

  3. The museum displayed an old ironclad.