Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ironđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ironed his shirt before the meeting.
/ˈaɪənd/
ironed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của iron.
She ironed his shirt before the meeting.