Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của iron.động từEN-VI Dict
- Sự là.danh từEN-VI Dict
- Quần áo là.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was ironing a shirt before work.
-
The ironing took most of the morning.
-
The ironing is still warm on the chair.