TanroDictionary Sổ từ

ironmongery

/ˈaɪənmʌŋɡəri/

Anh
0

ironmongery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ sắt; Cửa hàng bán đồ sắt; Kỹ thuật làm đồ sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ sắt.danh từEN-VI Dict
  2. Cửa hàng bán đồ sắt.danh từEN-VI Dict
  3. Kỹ thuật làm đồ sắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drawer was full of ironmongery.

  2. She bought tools from the ironmongery.

  3. He studied ironmongery at the trade school.