TanroDictionary Sổ từ

irradiance

/ɪˈreɪdiəns/

Anh
0

irradiance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sáng chói; Sự chiếu (bức xạ... ), sự rọi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sáng chói.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chiếu (bức xạ... ), sự rọi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The morning sun had a gentle irradiance.

  2. The lamp gave strong irradiance across the room.