Nghĩa tiếng Việt
- Soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Làm sáng ngời.động từEN-VI Dict
- Cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ... ) rọi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sunrise can irradiate the whole valley.
-
Her smile seemed to irradiate the room.
-
The machine will irradiate the sample for testing.