TanroDictionary Sổ từ

irradiate

/ɪˈreɪdieɪt/

Anh
0

irradiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Làm sáng ngời; Cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ... ) rọi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Làm sáng ngời.động từEN-VI Dict
  3. Cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ... ) rọi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sunrise can irradiate the whole valley.

  2. Her smile seemed to irradiate the room.

  3. The machine will irradiate the sample for testing.