Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irradiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are irradiating the sample for testing.
/ɪˈreɪdiːətɪŋ/
irradiating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irradiate.
They are irradiating the sample for testing.