TanroDictionary Sổ từ

irradiation

/ɪˌreɪdiˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

irradiation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Sự sáng chói; Tia sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Sự sáng chói.danh từEN-VI Dict
  3. Tia sáng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chiếu (bức xạ... ); sự rọi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room needed more irradiation from the window.

  2. The sky showed a bright irradiation after dawn.

  3. A narrow irradiation came through the crack.

  4. We measured the irradiation from the heater.