Nghĩa tiếng Việt
- Tính không hợp lý, tính phi lý.danh từEN-VI Dict
- Điều không hợp lý, điều phi lý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the irrationality today.
-
That idea was pure irrationaliti.
/ɪˈræʃənələti/
irrationality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không hợp lý, tính phi lý; Điều không hợp lý, điều phi lý.
They discussed the irrationality today.
That idea was pure irrationaliti.