Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bẻ, không thể bác bỏ (lý lẽ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her evidence was irrebuttable in the quiet room.
/ɪˈrebətətəbəl/
irrebuttable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể bẻ, không thể bác bỏ (lý lẽ... ).
Her evidence was irrebuttable in the quiet room.