Nghĩa tiếng Việt
- Không thể khai hoang được (đất).tính từEN-VI Dict
- Không thể cải tạo được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That empty field is irreclaimable now.
-
The broken system seemed irreclaimable.
/ˌɪrɪˈkleɪməbəl/
irreclaimable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể khai hoang được (đất); Không thể cải tạo được.
That empty field is irreclaimable now.
The broken system seemed irreclaimable.