Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thể hoà giải được.danh từEN-VI Dict
- Sự không thể hoà hợp với nhau được, sự không thể đồng ý với nhau được, sự không thể nhân nhượng nhau được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their irreconcilabiliti made teamwork difficult.
-
There was irreconcilabiliti between the two plans.