Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hoàn lại được.tính từEN-VI Dict
- Không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc).tính từEN-VI Dict
- Không thể cải tạo.tính từEN-VI Dict
- Không thể cứu vãn, tuyệt vọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old ticket is irredeemable after today.
-
The banknote was marked irredeemable.
-
His mistake felt irredeemable to him.
-
The damage looked irredeemable after the flood.