Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành đơn giản, tính không thể làm nhỏ hơn.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể làm thay đổi hình dạng được.danh từEN-VI Dict
- Tính tối giản, tính không rút gọn được.danh từEN-VI Dict
- Sự không thể làm trở lại như cũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The design's irreducibiliti made it hard to simplify.
-
The clay's irreducibiliti kept its shape after drying.
-
Their plan had irreducibiliti, with no extra parts.
-
The fall caused an irreducibiliti that changed the object forever.