Nghĩa tiếng Việt
- Không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, không thể làm nhỏ hơn.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm thay đổi hình dạng được.tính từEN-VI Dict
- Tối giản, không rút gọn được.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm trở lại như cũ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The problem seemed irreducible to a simple answer.
-
This shape is irreducible by normal tools.
-
The formula is irreducible in this form.
-
The damage was irreducible after the crash.