Nghĩa tiếng Việt
- Tính không dính dáng, tính không thích hợp.danh từEN-VI Dict
- Điều không thích đáng; điều không thích hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That answer had no irrelevancy to our topic.
-
Her joke was an irrelevancy during the meeting.