Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể tha thứ được (tội... ).danh từEN-VI Dict
- Tính không thể tránh được, tính không thể trì hoân được (nhiệm vụ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The act's irremissibiliti was written into the rule.
-
The task's irremissibiliti left no time to wait.