Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể tha thứ được (tội... ).danh từ
- Tính không thể tránh được, tính không thể trì hoân được (nhiệm vụ... ).danh từ
Ví dụ
-
The crime's irremissibleness shocked the town.
-
His duty had an irremissibleness he could not avoid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép