Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loss was irreparabiliti for the small shop.
/ɪˌrepəˈænəti/
irreparability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được.
The loss was irreparabiliti for the small shop.