Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể bãi bỏ được (điều khoản, quy định...).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The law's irrepealabiliti was widely discussed.
/ɪˌrepəˈbɪlɪti/
irrepealability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể bãi bỏ được (điều khoản, quy định...).
The law's irrepealabiliti was widely discussed.