Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd's irrepressibiliti filled the hall.
/ɪˌreprəˈsetɪbəli/
irrepressibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén được.
The crowd's irrepressibiliti filled the hall.