Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫn không cưỡng lại được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music's irresistibiliti filled the room.
/ɪrɪsˌɪstɪbˈɪlɪti/
irresistibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫn không cưỡng lại được.
The music's irresistibiliti filled the room.