Nghĩa tiếng Việt
- Không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được.danh từEN-VI Dict
- Người hấp dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have an irresistible impulse to run. I’ve got to get out of here!
-
The puppy was an irresistible to hug.