Nghĩa tiếng Việt
- Không thể giải được.tính từEN-VI Dict
- Không thể giải thích được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puzzle was irresoluble for me.
-
Scientists studied the irresoluble phenomenon in nature.
-
an irresoluble phenomenon
một hiện tượng không thể giải thích được