TanroDictionary Sổ từ

irresoluteness

/ɪˈrɛzəˌluːtnəs/

Anh
0

irresoluteness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính do dự, tính phân vân, tính lưỡng lự; Tính thiếu quyết tâm, tính thiếu quả quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính do dự, tính phân vân, tính lưỡng lự.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thiếu quyết tâm, tính thiếu quả quyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His irresoluteness kept him from choosing quickly.

  2. Her irresoluteness showed when she missed the final chance.