Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể phân tách ra từng phần được.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể giải thích được (bài toán... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone's irresolvabiliti made it impossible to split.
-
The riddle's irresolvabiliti puzzled the whole room.