Nghĩa tiếng Việt
- Không thở được, ngột ngạt (không khí).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt irrespirable after the fire.
/ɪrɪˈspaɪrəb(ə)l/
irrespirable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thở được, ngột ngạt (không khí).
The room felt irrespirable after the fire.