Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu tinh thần trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Sự chưa đủ trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Sự không chịu trách nhiệm (đối với ai... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The driver's irresponsibiliti caused a long delay.
-
Poor sleep can lead to irresponsibiliti at work.
-
His irresponsibiliti toward his family hurt everyone.