TanroDictionary Sổ từ

irretention

/ɪˈretɪnən/

Anh
0

irretention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không giữ được; Sự không ghi nhớ được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không giữ được.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không ghi nhớ được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cup had irretention and could not hold water.

  2. His irretention made him forget the new words.