Nghĩa tiếng Việt
- Không thể lấy lại được.tính từEN-VI Dict
- Không thể phục hồi lại được.tính từEN-VI Dict
- Không thể bù lại được.tính từEN-VI Dict
- Không thể nhớ lại được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lost photo was irretrievable after the crash.
-
Years of neglect made the old house irretrievable.
-
The damage to the fabric was irretrievable.
-
The name was irretrievable from her memory.