Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính.danh từEN-VI Dict
- Sự không được tôn kính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His irreverence upset the teacher during the lesson.
-
The old statue was treated with irreverence by visitors.