TanroDictionary Sổ từ

irreverence

/ɪˈrevərəns/

Anh
0

irreverence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính; Sự không được tôn kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không được tôn kính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His irreverence upset the teacher during the lesson.

  2. The old statue was treated with irreverence by visitors.