Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...).danh từEN-VI Dict
- Tính không thể thu hồi (giấy phép...).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her promise had strong irrevocabiliti.
-
The permit's irrevocabiliti surprised everyone.