TanroDictionary Sổ từ

irrigate

/ˈɪrɪɡeɪt/

Anh
0

irrigate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tưới (đất, ruộng); Rửa (vết thương... ); Làm ướt, làm ẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tưới (đất, ruộng).động từEN-VI Dict
  2. Rửa (vết thương... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm ướt, làm ẩm.động từEN-VI Dict
  4. Tưới.động từEN-VI Dict
  5. Uống bứ bừ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They irrigate the field every morning.

  2. The nurse will irrigate the cut gently.

  3. A mist can irrigate the dry plants.

  4. Workers irrigate the garden during summer.

  5. He likes to irrigate after a long meal.